- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
bắp rang(kế thừa)
中用热气或油炸使玉米粒爆开而成的食品yòng règqì huò yóu zhá shǐ yùmǐ lì bàokāi érchéng de shípǐn
Tôi thích ăn bỏng ngô.
bỏng ngô; bỏng gạo(kế thừa)
中用热油或热气把米粒炸到膨胀的食品yòng règyóu huò règqì bǎ mǐlì zhà dào péngzhàng de shíphǐn
bắp rang(kế thừa)
中用热气或油炸使玉米粒爆开而成的食品yòng règqì huò yóu zhá shǐ yùmǐ lì bàokāi érchéng de shípǐn
Tôi thích ăn bỏng ngô.
bỏng ngô; bỏng gạo(kế thừa)
中用热油或热气把米粒炸到膨胀的食品yòng règyóu huò règqì bǎ mǐlì zhà dào péngzhàng de shíphǐn
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bắp rang
bắp rang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.