- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
rơi xu vàng khi bị tiêu diệt (trong game)
Đánh bại con quái vật này có thể rơi vàng.
(bóng, lóng) vung tiền; rải tiền; xài tiền như nước
Anh ấy luôn chi tiền mua quà cho bạn bè.
rơi xu vàng khi bị tiêu diệt (trong game)
Đánh bại con quái vật này có thể rơi vàng.
(bóng, lóng) vung tiền; rải tiền; xài tiền như nước
Anh ấy luôn chi tiền mua quà cho bạn bè.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
rơi xu vàng khi bị tiêu diệt (trong game)
rơi xu vàng khi bị tiêu diệt (trong game)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.