- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công thương Trung Quốc phát hành)
Tôi có một thẻ Peony Card.
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công thương Trung Quốc phát hành)
Tôi có một thẻ Peony Card.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công thương Trung Quốc phát hành)
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công thương Trung Quốc phát hành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.