- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
cung Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
Tôi là cung Bạch Dương.
dùng nhầm cho 白羊座
cung Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
Tôi là cung Bạch Dương.
dùng nhầm cho 白羊座
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
cung Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
cung Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.