- 宀miên(mái nhà, nơi che chở)
- 牛ngưu(con bò, trâu)
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
Anh ta phải chịu cảnh tù tội vì phạm tội.
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
Anh ta phải chịu cảnh tù tội vì phạm tội.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.