- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
ấn phẩm đặc biệt; đặc san
Số đặc biệt của tạp chí này rất thú vị.
ấn phẩm đặc biệt; đặc san
Số đặc biệt của tạp chí này rất thú vị.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
ấn phẩm đặc biệt; đặc san
ấn phẩm đặc biệt; đặc san
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.