- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
Loại thuốc này có tính đặc hiệu.
tính đặc hiệu; tính đặc trưng
Tính đặc hiệu của loại thuốc này rất mạnh.
tính đặc hiệu; tính đặc trưng riêng
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
Loại thuốc này có tính đặc hiệu.
tính đặc hiệu; tính đặc trưng
Tính đặc hiệu của loại thuốc này rất mạnh.
tính đặc hiệu; tính đặc trưng riêng
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại thuốc này có tính đặc hiệu đối với mỗi người.
Loại thuốc này có tính đặc hiệu đối với mỗi người.