- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
được phép đặc biệt; cấp phép đặc cách
Dự án này cần được phê duyệt đặc biệt.
được phép đặc biệt; cấp phép đặc cách
Dự án này cần được phê duyệt đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
được phép đặc biệt; cấp phép đặc cách
được phép đặc biệt; cấp phép đặc cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.