- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.