- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
khu chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)
Anh ấy làm việc ở khu chăm sóc đặc biệt.
khu chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)
Anh ấy làm việc ở khu chăm sóc đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)
khu chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.