- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con ngựa gỗ thành Troia; (tin học) trojan (phần mềm độc hại)
Con ngựa thành Troy là một câu chuyện cổ xưa.
Con ngựa gỗ thành Troia; (tin học) trojan (phần mềm độc hại)
Con ngựa thành Troy là một câu chuyện cổ xưa.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con ngựa gỗ thành Troia; (tin học) trojan (phần mềm độc hại)
Con ngựa gỗ thành Troia; (tin học) trojan (phần mềm độc hại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.