- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc chủng; loại đặc biệt
Đây là một loại vật liệu đặc biệt.
đặc chủng; loại đặc biệt
Đây là một loại vật liệu đặc biệt.
đặc chủng; loại đặc biệt
Đây là một loại vật liệu đặc biệt.
đặc chủng; loại đặc biệt
Đây là một loại vật liệu đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
đặc chủng; loại đặc biệt
đặc chủng; loại đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.