- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
hiến chương
Công ty đã nhận được đặc hứa trạng.
hiến chương
Công ty đã nhận được đặc hứa trạng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
hiến chương
hiến chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.