- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Trevor (tên người)
Trevor là bạn của tôi.
Trevor (tên người)
Trevor là bạn của tôi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Trevor (tên người)
Trevor (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.