- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
họ Phong lữ thảo (Geraniaceae)
Cây họ phong lữ rất phổ biến.
họ Phong lữ thảo (Geraniaceae)
Cây họ phong lữ rất phổ biến.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ Phong lữ thảo (Geraniaceae)
họ Phong lữ thảo (Geraniaceae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.