- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
Anh ta luôn giao du với những kẻ xấu.
bọn côn đồ lưu manh; lũ người xấu xa [thành ngữ]
Anh ta luôn giao du với một lũ côn đồ.
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
Anh ta luôn giao du với những kẻ xấu.
bọn côn đồ lưu manh; lũ người xấu xa [thành ngữ]
Anh ta luôn giao du với một lũ côn đồ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
bầy cáo lũ chó (bọn người xấu xa, kết bè kéo cánh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.