- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
Công ty này độc quyền thị trường.
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
Công ty này độc quyền thị trường.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
độc chiếm thị trường; thao túng thị trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.