- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
thống trị một phương; làm bá chủ một vùng [thành ngữ]
Anh ta độc bá một phương, không ai có thể thách thức anh ta.
độc chiếm một vùng; thống trị một phương [thành ngữ]
Anh ta độc bá một phương, không cho người khác nhúng tay vào.
thống trị một phương; làm bá chủ một vùng [thành ngữ]
Anh ta độc bá một phương, không ai có thể thách thức anh ta.
độc chiếm một vùng; thống trị một phương [thành ngữ]
Anh ta độc bá một phương, không cho người khác nhúng tay vào.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
thống trị một phương; làm bá chủ một vùng [thành ngữ]
thống trị một phương; làm bá chủ một vùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.