- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
Căn phòng này rất chật hẹp.
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
Căn phòng này rất chật hẹp.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.