- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tượng nhân đầu mình sư tử; nhân sư
Tượng Nhân sư ở Ai Cập.
tượng nhân đầu mình sư tử; nhân sư
Tượng Nhân sư ở Ai Cập.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
tượng nhân đầu mình sư tử; nhân sư
tượng nhân đầu mình sư tử; nhân sư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.