- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 良lương(tốt lành)
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
ăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sói [thành ngữ]
Anh ấy đói đến mức ăn ngấu nghiến.
ăn ngấu nghiến; ăn thỏa thuê
ăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sói [thành ngữ]
Anh ấy đói đến mức ăn ngấu nghiến.
ăn ngấu nghiến; ăn thỏa thuê
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
ăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sói [thành ngữ]
ăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.