- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 良lương(tốt lành)
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
dã tâm của sói; tham vọng tàn bạo [thành ngữ]
Anh ta có dã tâm sói.
dã tâm của sói; tham vọng tàn bạo [thành ngữ]
Anh ta có dã tâm sói.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dã tâm của sói; tham vọng tàn bạo [thành ngữ]
dã tâm của sói; tham vọng tàn bạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.