- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến thật bất ngờ.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến mà không hề báo trước.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến thật bất ngờ.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến mà không hề báo trước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.