- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
中猪的头部;也指愚蠢的人zhū de tóubù; yě zhǐ yúchǔn de rén
Anh ấy là một tên ngốc.
(khẩu) đồ ngốc; thằng ngu; đầu óc lợn
中很笨的人;骂人的话hěn bèn de rén;mà rén de huà
Bạn đúng là đồ ngốc!
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
中猪的头部;也指愚蠢的人zhū de tóubù; yě zhǐ yúchǔn de rén
Anh ấy là một tên ngốc.
(khẩu) đồ ngốc; thằng ngu; đầu óc lợn
中很笨的人;骂人的话hěn bèn de rén;mà rén de huà
Bạn đúng là đồ ngốc!
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại
中愚蠢、不聪明的人yúchǔn、bù cōngmingde rén
Đồ ngốc nhà anh!
(khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại
中愚蠢、不聪明的人yúchǔn、bù cōngmingde rén
Đồ ngốc nhà anh!