- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
vi-rút cúm heo (SIV)
Virus cúm lợn là một loại bệnh đường hô hấp.
vi-rút cúm heo (SIV)
Virus cúm lợn là một loại bệnh đường hô hấp.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút cúm heo (SIV)
vi-rút cúm heo (SIV)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.