- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
Tôi thích ăn cơm chân giò.
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
Tôi thích ăn cơm chân giò.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.