- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
Liên cầu khuẩn lợn là một loại vi khuẩn.
liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
Streptococcus suis là một loại vi khuẩn.
liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
Liên cầu khuẩn lợn là một loại vi khuẩn.
liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
Streptococcus suis là một loại vi khuẩn.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
liên cầu khuẩn lợn (Streptococcus suis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.