- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cà phê chồn; cà phê Kopi Luwak
Cà phê chồn rất đắt.
cà phê chồn; cà phê Kopi Luwak
Cà phê chồn rất đắt.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cà phê chồn; cà phê Kopi Luwak
cà phê chồn; cà phê Kopi Luwak
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.