- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
khoe tài vụng về (lời tự khiêm khi được mời biểu diễn)
Tôi đã làm xấu mặt rồi.
khoe tài vụng về (lời tự khiêm khi được mời biểu diễn)
Tôi đã làm xấu mặt rồi.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
khoe tài vụng về (lời tự khiêm khi được mời biểu diễn)
khoe tài vụng về (lời tự khiêm khi được mời biểu diễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.