- 王vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
vua; quân vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
Anh ấy là vua của đất nước này.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
中统治国家;做君主tǒngzhì guójiā;zuò jūnzhǔ
Ông ấy trị vì thiên hạ.
vua; quân vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
Anh ấy là vua của đất nước này.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
中统治国家;做君主tǒngzhì guójiā;zuò jūnzhǔ
Ông ấy trị vì thiên hạ.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
vua; quân vương
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
vua; quân vương
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
vương; kẻ mạnh nhất; số một trong loại
中某类事物中最好、最强的;领导者mǒu lèi shìwù zhōng zuì hǎo、zuì qiáng de;lǐngdǎo zhě
Anh ấy là vua hát của lớp chúng tôi.
vua; vương; (họ) Vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìhuà zhě
Anh ấy là ông Vương.
to lớn; vĩ đại (văn)
中最高的统治者;国家的首领zuì gāo de tǒngzhì zhě;guójiā de shǒuling
Ông Vương là giáo viên của tôi.
Uông (họ)
中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
vương; kẻ mạnh nhất; số một trong loại
中某类事物中最好、最强的;领导者mǒu lèi shìwù zhōng zuì hǎo、zuì qiáng de;lǐngdǎo zhě
Anh ấy là vua hát của lớp chúng tôi.
vua; vương; (họ) Vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìhuà zhě
Anh ấy là ông Vương.
to lớn; vĩ đại (văn)
中最高的统治者;国家的首领zuì gāo de tǒngzhì zhě;guójiā de shǒuling
Ông Vương là giáo viên của tôi.
Uông (họ)
中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.