- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
sao chép; chép lại
Xin bạn chép câu này.
chép lại; sao chép
Xin bạn sao chép tài liệu này.
sao chép; chép lại
Xin bạn chép câu này.
chép lại; sao chép
Xin bạn sao chép tài liệu này.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
sao chép; chép lại
sao chép; chép lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.