- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quản trị; quản lý; điều hành
Sự quản lý của đất nước này rất tốt.
cai trị; trị vì
Chính phủ đang quản lý ô nhiễm môi trường.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
quản trị; quản lý; điều hành
Sự quản lý của đất nước này rất tốt.
cai trị; trị vì
Chính phủ đang quản lý ô nhiễm môi trường.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
quản trị; quản lý; điều hành
quản trị; quản lý; điều hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chính phủ đang kiểm soát ô nhiễm môi trường.
quản lý thay; đại quản
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý thành phố này.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.
Chính phủ đang kiểm soát ô nhiễm môi trường.
quản lý thay; đại quản
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý thành phố này.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.