- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
thống trị; cai trị
中用权力管理和控制一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì yī gè guójiā huò dìqū
Anh ấy cai trị đất nước này.
cai trị; trị vì
中用权力管理一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ yīgè guójiā huò dìqū
Đất nước này bị anh ta thống trị.
thống trị; cai trị
中用权力管理和控制一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì yī gè guójiā huò dìqū
Anh ấy cai trị đất nước này.
cai trị; trị vì
中用权力管理一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ yīgè guójiā huò dìqū
Đất nước này bị anh ta thống trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
thống trị; cai trị
thống trị; cai trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quyền bính; quyền lực chính trị
中对国家、地区进行管理和控制的权力duì guójiā、dìqū jìnxíng guǎnlǐ hé kòngzhì de quánlì
Đất nước này có một chế độ cai trị ổn định.
quy tắc; ví dụ; lệ
中用权力管理和控制国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì guójiā huò dìqū
quyền bính; quyền lực chính trị
中对国家、地区进行管理和控制的权力duì guójiā、dìqū jìnxíng guǎnlǐ hé kòngzhì de quánlì
Đất nước này có một chế độ cai trị ổn định.
quy tắc; ví dụ; lệ
中用权力管理和控制国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì guójiā huò dìqū