- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Anh ấy thích chơi trò bịp bợm.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Anh ấy thích chơi trò bịp bợm.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.