- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
chơi với lửa tự thiêu mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Chơi với lửa sẽ tự thiêu, tự gánh chịu hậu quả xấu.
chơi với lửa tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Chơi với lửa sẽ tự thiêu, hậu quả tự chịu.
chơi với lửa tự thiêu mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Chơi với lửa sẽ tự thiêu, tự gánh chịu hậu quả xấu.
chơi với lửa tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Chơi với lửa sẽ tự thiêu, hậu quả tự chịu.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
chơi với lửa tự thiêu mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
chơi với lửa tự thiêu mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.