- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
tường thuật tại chỗ; phóng sự trực tiếp
tường thuật tại chỗ; phóng sự trực tiếp
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
tường thuật tại chỗ; phóng sự trực tiếp
tường thuật tại chỗ; phóng sự trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.