- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
phát sóng trực tiếp tại hiện trường
Chúng tôi đang xem truyền hình trực tiếp.
phát sóng trực tiếp tại hiện trường
Chúng tôi đang xem truyền hình trực tiếp.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát sóng trực tiếp tại hiện trường
phát sóng trực tiếp tại hiện trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.