- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.