- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lời sáo rỗng; câu nói sẵn có
Anh ấy luôn nói những câu có sẵn.
lời nói sáo rỗng; câu nói cửa miệng (không giúp ích gì)
Anh ấy luôn nói những lời vô ích.
lời sáo rỗng; câu nói sẵn có
Anh ấy luôn nói những câu có sẵn.
lời nói sáo rỗng; câu nói cửa miệng (không giúp ích gì)
Anh ấy luôn nói những lời vô ích.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời sáo rỗng; câu nói sẵn có
lời sáo rỗng; câu nói sẵn có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.