- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Walter (tên người)
Walter là bạn của tôi.
Walter (tên người)
Walter là bạn của tôi.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Walter (tên người)
Walter (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.