- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
yêu nhà thương cả quạ đậu trên mái (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]
Anh ấy học kiến thức mới một cách rập khuôn.
yêu nhà thương cả quạ đậu trên mái (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]
Anh ấy học kiến thức mới một cách rập khuôn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
yêu nhà thương cả quạ đậu trên mái (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]
yêu nhà thương cả quạ đậu trên mái (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.