- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sự sống nằm ở chuyển động; cuộc sống bằng hoạt động
Sự sống nằm ở vận động.
Sự vận động là quan trọng đối với chức năng của cơ thể chúng ta (Aristotle).
Cuộc sống đến từ hoạt động thể chất.
sự sống nằm ở chuyển động; cuộc sống bằng hoạt động
Sự sống nằm ở vận động.
Sự vận động là quan trọng đối với chức năng của cơ thể chúng ta (Aristotle).
Cuộc sống đến từ hoạt động thể chất.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
sự sống nằm ở chuyển động; cuộc sống bằng hoạt động
sự sống nằm ở chuyển động; cuộc sống bằng hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.