- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nông nghiệp sinh kế
Nông nghiệp tự cung tự cấp là nông nghiệp tự túc.
nông nghiệp sống còn; nông nghiệp tự cấp
Nông nghiệp sinh tồn là nông nghiệp tự cung tự cấp.
nông nghiệp sinh kế
Nông nghiệp tự cung tự cấp là nông nghiệp tự túc.
nông nghiệp sống còn; nông nghiệp tự cấp
Nông nghiệp sinh tồn là nông nghiệp tự cung tự cấp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nông nghiệp sinh kế
nông nghiệp sinh kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.