- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đại tuyệt chủng sinh vật; sự tuyệt chủng hàng loạt
Sự kiện tuyệt chủng hàng loạt là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trái Đất.
Đại tuyệt chủng sinh vật; sự tuyệt chủng hàng loạt
Sự kiện tuyệt chủng hàng loạt là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trái Đất.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Đại tuyệt chủng sinh vật; sự tuyệt chủng hàng loạt
Đại tuyệt chủng sinh vật; sự tuyệt chủng hàng loạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.