- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh tụ giáo huấn; tích cường lực để chuẩn bị chiến tranh [thành ngữ]
sinh tụ giáo huấn; tích cường lực để chuẩn bị chiến tranh [thành ngữ]
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
sinh tụ giáo huấn; tích cường lực để chuẩn bị chiến tranh [thành ngữ]
sinh tụ giáo huấn; tích cường lực để chuẩn bị chiến tranh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.