- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
rút ra; trích ra (tiền); gạt; quay (số điện thoại)
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
khơi (lửa); gạt; quay (số điện thoại); phân bổ (ngân sách)
rút ra; trích ra (tiền); gạt; quay (số điện thoại)
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
khơi (lửa); gạt; quay (số điện thoại); phân bổ (ngân sách)
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
rút ra; trích ra (tiền); gạt; quay (số điện thoại)
rút ra; trích ra (tiền); gạt; quay (số điện thoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.