- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
中认真、专心地对待;尽力做好rènzhēn、zhuānxīn de duìdài;jìnlì zuò hǎo
Anh ấy học rất chăm chỉ.
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事认真、仔细、不马虎zuòshì rènzhēn、zǐxì、bú mǎhu
Anh ấy học rất chăm chỉ.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
中认真、专心地对待;尽力做好rènzhēn、zhuānxīn de duìdài;jìnlì zuò hǎo
Anh ấy học rất chăm chỉ.
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事认真、仔细、不马虎zuòshì rènzhēn、zǐxì、bú mǎhu
Anh ấy học rất chăm chỉ.
chí khí; tâm huyết; động lực
中做事时集中注意力和精力的态度zuòshì shí jízhōng zhùyìlì hé jīnglì de tàidu
Động cơ của anh ấy rất tốt.
lòng; tâm; tim
中认真的态度和想法rènzhēn de tàidù hé xiǎngfǎ
Anh ấy rất có tâm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
chí khí; tâm huyết; động lực
中做事时集中注意力和精力的态度zuòshì shí jízhōng zhùyìlì hé jīnglì de tàidu
Động cơ của anh ấy rất tốt.
lòng; tâm; tim
中认真的态度和想法rènzhēn de tàidù hé xiǎngfǎ
Anh ấy rất có tâm.