- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
中很小心,注意每一个细节hěn xiǎoxin, zhùyì měi yī gè xìjié
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
cẩn thận; tỉ mỉ
中注意力集中、认真、周密zhùyìlì jízhōng、rènzhēn、zhōumì
cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
中很小心,注意每一个细节hěn xiǎoxin, zhùyì měi yī gè xìjié
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
cẩn thận; tỉ mỉ
中注意力集中、认真、周密zhùyìlì jízhōng、rènzhēn、zhōumì
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tiêu tiền rất tiết kiệm.
Anh ấy tiêu tiền rất tiết kiệm.