- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
giải thích qua loa; đối phó chiếu lệ; làm việc cẩu thả
Anh ấy làm việc qua loa.
qua loa; chiếu lệ; cho có
Anh ấy làm việc rất qua loa.
lướt qua; làm qua loa
Bạn đừng có qua loa với tôi.
giải thích qua loa; đối phó chiếu lệ; làm việc cẩu thả
Anh ấy làm việc qua loa.
qua loa; chiếu lệ; cho có
Anh ấy làm việc rất qua loa.
lướt qua; làm qua loa
Bạn đừng có qua loa với tôi.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
giải thích qua loa; đối phó chiếu lệ; làm việc cẩu thả
giải thích qua loa; đối phó chiếu lệ; làm việc cẩu thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm qua loa; đối phó chiếu lệ; làm ăn qua loa cho xong chuyện
làm qua loa; đối phó cho xong; chiếu lệ
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
đối phó cho qua; làm qua loa; hời hợt
diễn giải; trình bày chi tiết
làm qua loa; đối phó chiếu lệ; làm ăn qua loa cho xong chuyện
làm qua loa; đối phó cho xong; chiếu lệ
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
đối phó cho qua; làm qua loa; hời hợt
diễn giải; trình bày chi tiết