- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
Trang web này có rất nhiều nội dung do người dùng tạo.
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
Trang web này có rất nhiều nội dung do người dùng tạo.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
nội dung do người dùng tạo ra; UGC